Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cheat”
178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
To defraud, to cheat, to wrong, had at one time been most abhorrent to her nature.
Từ trong câu: abhorrent, cheat, wrong, time, nature
G. P. R., 1801?-1860 James, The Man in Black: An Historical Novel of the Days of Queen Anne. Nguồn: Project Gutenberg #51174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boatswain was cheated a second time of his malice.
Từ trong câu: malice, cheat, second, time
Horatia K. F. Gatty Eden, Juliana Horatia Ewing And Her Books. Nguồn: Project Gutenberg #17085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The world is not to be cheated of a grain; not so much as a breath of its air can be drawn surreptitiously.
Từ trong câu: surreptitiously, world, cheat, grain, much, breath, air, draw
John Ruskin, The Crown of Wild Olive also Munera Pulveris; Pre-Raphaelitism; Aratra Pentelici; The Ethics of the Dust; Fiction, Fair and Foul; The Elements of Drawing. Nguồn: Project Gutenberg #26716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he who dissembles, lies, cheats, and deceives by fraud and dishonesty, misuses his abilities.
Từ trong câu: dissemble, dishonesty, lie, cheat, deceive, fraud, ability
Georg Agricola, De Re Metallica, Translated from the First Latin Edition of 1556. Nguồn: Project Gutenberg #38015. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She soon discovers that Marcel is cheating on her and shocked to learn of Heidi’s treachery.
Từ trong câu: treachery, soon, discover, cheat, shock, learn
«Temptation of Wife (2012 TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457185 (bản sửa đổi 10537579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Don is all the more unnerved when informed that Fletcher cheated Teach at cards the previous night.
Từ trong câu: unnerve, do, inform, cheat, teach, card, previous, night
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another attempt was made to cheat by moving the castle in an oblique direction.
Một nỗ lực khác đã được thực hiện để gian lận bằng cách di chuyển lâu đài theo hướng xiên.
Từ trong câu: oblique, another, attempt, make, cheat, move, castle, direction
L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Myriad social groups contribute to the prevalence of electronically enabled cheating.
Từ trong câu: myriad, electronically, prevalence, social, group, contribute, enable, cheat
«Lentis/Electronically Enabled Test Cheating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261748 (bản sửa đổi 4198732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the break, time will stop and the minefield is fully covered, so a player cannot cheat.
Trong thời gian nghỉ giải lao, thời gian sẽ dừng lại và bãi mìn được bao phủ hoàn toàn nên người chơi không thể gian lận.
Từ trong câu: minefield, break, time, stop, fully, cover, player, can
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.