E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “characterize”

311 câu thật có từ characterize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: characterize nghĩa là mô tả đặc điểm. characterize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: describe or portray the character or the qualities or peculiarities of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ characterize

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterize trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ characterize hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ characterize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterize: Câu bị động có by (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.