Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpet”

335 câu thật có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpet nghĩa là thảm. carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The cars will be complete with carpeted floors, automatic air conditioning, reading lights, and wide windows.

    Từ trong câu: carpet, automatic, car, complete, floor, air, condition, read

    «Transportation Deployment Casebook/Bay Area Rapid Transit System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281175 (bản sửa đổi 3330791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the whole carpet is washed over in this manner, piece by piece, it will appear as fresh and bright as a new one.

    Từ trong câu: carpet, wash, whole, manner, piece, appear, fresh, bright

    Sarah Josepha Buell Hale, The workwoman's guide. Nguồn: Project Gutenberg #75494. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will carpets as luxurious as these ever belong to me?

    Từ trong câu: luxurious, carpet, ever, belong

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, it will help you land on top of the troublesome carpet riding Pidget with ease.

    Từ trong câu: troublesome, first, help, land, top, carpet, ride, ease

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “An’ there’ll be peach an’ plum trees in bloom against th’ walls, an’ th’ grass’ll be a carpet o’ flowers.”

    Từ trong câu: peach, plum, tree, bloom, wall, carpet, flower

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Nothing that HE'LL ever find out," said Bartley, getting up and brushing off the carpet-lint from his knees.

    Từ trong câu: brush, nothing, ever, find, out, get, up, off

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, at any rate, I’ll carry this, and this, and this,” said Miss Ophelia, singling out three boxes and a small carpet-bag.

    Từ trong câu: three, box, carry, rate, small, single, miss, well

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carpet bag1.527 lần
turkey carpet450 lần
rag carpet314 lần
persian carpet252 lần
carpet bags218 lần
brussels carpet167 lần
velvet carpet207 lần
thick carpet385 lần
carpet slippers116 lần
soft carpet398 lần
magic carpet153 lần
stair carpet96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpet trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpet: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.