Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpet”

326 câu thật có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpet nghĩa là thảm. carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpet

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Like a carpet that covers the floor, bombs should cover the area.

    Từ trong câu: carpet, like, cover, floor, bomb, area

    «Carpet bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074791 (bản sửa đổi 10938201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The working surface should be reasonably soft and durable, such as carpeting or a cork board.

    Từ trong câu: carpet, durable, reasonably, work, surface, soft, board

    «Bookbinding/Saddle stitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45154 (bản sửa đổi 3226704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the carpet is old, it should be sponged with warm water and soap, to which a little ammonia has been added.

    Từ trong câu: carpet, old, warm, water, soap, little, ammonia, add

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The carpets should then be rolled up smoothly, with tobacco sprinkled between the folds, sewed up in coarse linen cloths, and put away till autumn.

    Từ trong câu: smoothly, carpet, roll, up, tobacco, fold, sew, coarse

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The carpet should be Turkey or Axminster, and need not quite cover the room, but may leave a part to be rubbed bright or painted.

    Từ trong câu: turkey, carpet, need, quite, cover, room, leave, part

    Mrs. Loudon, The Lady's Country Companion; Or, How to Enjoy a Country Life Rationally. Nguồn: Project Gutenberg #56477. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phyllis tried to make a Magic Carpet of Mother's waterproof, but it would not stand out stiff and raft-like as a Magic Carpet should, and nobody could guess it.

    Từ trong câu: guess, carpet, waterproof, try, make, magic, stand, out

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If something is spilled on a carpet, it should be cleaned up right away.

    Từ trong câu: spill, something, carpet, clean, up, right, away

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If, for propriety's sake, I did not restrain myself, I should now dearly like to be turning somersaults on the carpet, like little Osmin.

    Từ trong câu: somersault, sake, myself, now, dearly, like, turn, carpet

    Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carpet bag1.527 lần
turkey carpet450 lần
rag carpet314 lần
persian carpet252 lần
carpet bags218 lần
brussels carpet167 lần
velvet carpet207 lần
thick carpet385 lần
carpet slippers116 lần
soft carpet398 lần
magic carpet153 lần
stair carpet96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpet trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpet: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.