Câu tiếng Anh có từ “carpet”
332 câu thật có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carpet nghĩa là thảm. carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carpet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The distance seemed to unravel before his feet, lengthening like a magic carpet.
Từ trong câu: unravel, carpet, lengthen, distance, seem, foot, like, magic
Kris Neville, Special Delivery. Nguồn: Project Gutenberg #65886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occupation afterwards, lying on the carpet as a preparation for histrionic strength.
Từ trong câu: histrionic, occupation, afterward, lie, carpet, preparation, strength
Charles Dickens, The Letters of Charles Dickens. Vol. 1, 1833-1856. Nguồn: Project Gutenberg #25852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sulphuric acid has an in-desirable effect on one’s best carpet.
Từ trong câu: desirable, sulphuric, acid, effect, best, carpet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417767 (bản sửa đổi 4581585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carpet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpet trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpet: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.