Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpet”

332 câu thật có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpet nghĩa là thảm. carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His back seemed to be quite hard, and probably nothing would happen to it falling onto the carpet.

    Từ trong câu: carpet, quite, back, seem, hard, probably, nothing, happen

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The foreknowledge arose from the carpet in an aromatic stench, but the desire to cough would not follow.

    Từ trong câu: cough, carpet, arise, desire, follow

    Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phyllis tried to make a Magic Carpet of Mother's waterproof, but it would not stand out stiff and raft-like as a Magic Carpet should, and nobody could guess it.

    Từ trong câu: guess, carpet, waterproof, try, make, magic, stand, out

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not tread at all, though the carpet was thick and soft, but sat down on the first chair.

    Từ trong câu: tread, though, carpet, thick, soft, sit, down, first

    Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the time being he just lay there on the carpet, and no-one who knew the condition he was in would seriously have expected him to let the chief clerk in.

    Từ trong câu: condition, seriously, time, lay, carpet, know, expect, let

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The rock, shagged with sea-weed,--in some places, a thick carpet of sea-weed laid over the pebbles, into which your foot would sink.

    Từ trong câu: pebble, rock, sea, weed, place, thick, carpet, lay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whenever the Kronborgs wanted to do anything, even to buy a new carpet, they had to take counsel together as to whether people would talk.

    Từ trong câu: counsel, whenever, want, anything, even, buy, new, carpet

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carpet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carpet bag1.527 lần
turkey carpet450 lần
rag carpet314 lần
persian carpet252 lần
carpet bags218 lần
brussels carpet167 lần
velvet carpet207 lần
thick carpet385 lần
carpet slippers116 lần
soft carpet398 lần
magic carpet153 lần
stair carpet96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpet trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ carpet hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpet: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.