Câu tiếng Anh có từ “brass”
302 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brass
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The French horn, like the other brass instruments, has changed over the years.
Từ trong câu: brass, horn, like, instrument, change, year
«Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7690 (bản sửa đổi 10823045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Brass can do better than the gold what has stood the fire,” said the second.
Từ trong câu: brass, better, gold, stand, fire, second
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"One of the brass hats' has dropped his toothbrush overboard and we're going back to look for it," declared a South Australian.
Từ trong câu: toothbrush, brass, hat, drop, overboard, go, back, look
Percy F. Westerman, A Lively Bit of the Front: A Tale of the New Zealand Rifles on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #40073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Monumental Brasses are plates of brass, embedded in stone slabs, which have been placed over graves in the floors of our churches and cathedrals.
Từ trong câu: embed, brass, plate, stone, slab, place, grave, floor
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a brass tablet, the lettering of which has been recently renovated.
Từ trong câu: renovate, tablet, brass, letter, recently
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although rather crudely cast in brass, this piece has been bench-fitted and then gilded.
Từ trong câu: crudely, although, rather, cast, brass, piece, bench, fit
J. Duncan, Campbell, American Military Insignia, 1800-1851. Nguồn: Project Gutenberg #38738. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a number of cases, part or even the whole of the brasses on a slab have disappeared, but the empty matrix clearly shows the general form of the missing parts.
Từ trong câu: matrix, number, case, part, even, whole, brass, slab
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have written their names in that unstable element, and proved it a more durable record than brass or marble.
Họ đã viết tên mình bằng nguyên tố không ổn định đó và chứng minh rằng đó là một kỷ lục bền vững hơn cả đồng thau hay đá cẩm thạch.
Từ trong câu: unstable, durable, write, name, element, prove, record, brass
Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes," he continued as he carefully scanned the leading junk, "they've got a big brass swivel-gun there, and they're loading it.
Từ trong câu: junk, swivel, yes, continue, carefully, scan, lead, get
George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
- Kho câu có 302 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.