Câu tiếng Anh có từ “brass”
218 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brass
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That is now a metal ball not softer than brass.
Từ trong câu: brass, now, metal, ball, soft
«Shot put», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9697 (bản sửa đổi 9696856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But after ten unpleasant minutes she descended from her seat and fumbled shyly with the new brass knocker, feeling far more brazen than it.
Từ trong câu: brass, ten, unpleasant, minute, descend, seat, new, feel
Israel Zangwill, Jinny the Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #57836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brass is more malleable than bronze or zinc.
Từ trong câu: malleable, brass, bronze
«Brass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4360 (bản sửa đổi 10559929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And perhaps he has a Newfoundlander with a bushy tail and a brass collar,--that would be nicer than a kangaroo.
Từ trong câu: kangaroo, perhaps, tail, brass, collar, nice
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The locomotives are much smaller than ours and have brass boilers.
Từ trong câu: locomotive, much, small, ours, brass
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.