Câu tiếng Anh có từ “brass”
300 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brass
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Well, then,” said Morgan, “I propose the best alloy hitherto known, which consists of one hundred parts of copper, twelve of tin, and six of brass.”
Từ trong câu: consist, brass, copper, tin, well, propose, best, hitherto
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pieces are for the most part of brass, and formed parts of either time or percussion fuses.
Từ trong câu: fuse, piece, part, brass, form, either, time
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Babbet metal and such other like compositions as are useful to the machinest or brass founder are also sold at this establishment.
Từ trong câu: founder, metal, like, composition, useful, brass, sell, establishment
Ben Casseday, The History of Louisville, from the Earliest Settlement till the Year 1852. Nguồn: Project Gutenberg #38740. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unique designs, massive beauty, and artistic grace of Magee's fine-art castings place them in competition with the finest work in brass and bronze.
Từ trong câu: massive, artistic, competition, unique, bronze, brass, design, beauty
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Intake piping is constructed in two ways, the most common method being to cast the manifold of brass or aluminum.
Từ trong câu: aluminum, pipe, construct, way, common, method, cast, brass
Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.