E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brass”

267 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brass

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • MONUMENTAL BRASSES and SLABS; an Historical and Descriptive Notice of the Incised Monumental Memorials of the Middle Ages.

    Từ trong câu: incise, brass, slab, historical, descriptive, notice, memorial, middle

    Various, Notes and Queries, Number 24, April 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brass is more malleable than bronze or zinc.

    Từ trong câu: malleable, brass, bronze

    «Brass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4360 (bản sửa đổi 10559929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Monumental Brasses are plates of brass, embedded in stone slabs, which have been placed over graves in the floors of our churches and cathedrals.

    Từ trong câu: embed, brass, plate, stone, slab, place, grave, floor

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blasts of the brass horns fell on the solitude and only the desert air responded with a melancholy echo.

    Từ trong câu: melancholy, solitude, blast, brass, horn, fall, desert, air

    Leonid Andreyev, When the King Loses His Head, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • MATERIALS for making RUBBINGS of MONUMENTAL BRASSES and other Incised Works of Art.

    Từ trong câu: incise, material, make, rub, brass, work, art

    Various, Notes and Queries, Number 24, April 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The locomotives are much smaller than ours and have brass boilers.

    Từ trong câu: locomotive, much, small, ours, brass

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were interspersed with the horns and tails of animals, small brass bells, and shells.

    Chúng xen kẽ với sừng và đuôi của động vật, những chiếc chuông nhỏ bằng đồng và vỏ sò.

    Từ trong câu: intersperse, horn, tail, animal, small, brass, bell, shell

    G. A. Henty, By Sheer Pluck: A Tale of the Ashanti War. Nguồn: Project Gutenberg #8576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To listen to him was to be converted to his views; he could talk the legs off the proverbial brass pot.

    Từ trong câu: proverbial, listen, convert, view, talk, leg, off, brass

    Arundel Cotter, United States Steel: A Corporation with a Soul. Nguồn: Project Gutenberg #48465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass buttons892 lần
brass knocker233 lần
brass plate591 lần
brass farthing234 lần
brass band577 lần
brass wire287 lần
brass candlesticks137 lần
polished brass216 lần
brass candlestick136 lần
brass cannon218 lần
brass bands175 lần
brass instruments183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.