E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brass”

218 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brass

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Today the instruments can be made of metal (brass, silver, gold), wood, or a hard plastic made to look like wood.

    Từ trong câu: brass, today, instrument, make, metal, silver, gold, wood

    «Reed (instrument)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12690 (bản sửa đổi 10472125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng brass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass buttons892 lần
brass knocker233 lần
brass plate591 lần
brass farthing234 lần
brass band577 lần
brass wire287 lần
brass candlesticks137 lần
polished brass216 lần
brass candlestick136 lần
brass cannon218 lần
brass bands175 lần
brass instruments183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.