Câu tiếng Anh có từ “brass”
308 câu thật có từ brass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brass nghĩa là đồng thau. brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brass
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And a red-bearded officer, whose voice of triple brass could plainly be heard, was commanding: “Shoot into ’em!
Từ trong câu: brass, red, bearded, officer, voice, hear, command, shoot
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sky was growing pale saffron near the horizon, then light yellow, and finally glaring brass as the sun arose.
Từ trong câu: brass, sky, grow, pale, near, horizon, light, yellow
Jack Sharkey, The Flying Tuskers of K'niik-K'naak. Nguồn: Project Gutenberg #61054. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was now gaining rapidly on the schooner; I could see the brass glisten on the tiller as it banged about, and still no soul appeared upon her decks.
Từ trong câu: bang, brass, now, gain, rapidly, see, still, soul
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was sitting at the far end of the shop behind the counter, polishing a brass mortar.
Từ trong câu: polish, shop, mortar, brass, counter, sit, far, end
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The long row of "kosher" Vienna wurst hanging over Zarling's brass-railed counter were mocking and menacing the vegetarian of the group as he was munching a cheese sandwich.
Từ trong câu: munch, long, row, hang, brass, rail, counter, menacing
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a quiet bystreet a German band of five players in faded uniforms and with battered brass instruments was playing to an audience of street arabs and leisurely messenger boys.
Từ trong câu: battered, uniform, instrument, messenger, brass, leisurely, quiet, band
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the next day they had left the tall poplars and white roads behind them, and were crossing the land of low shiny black helmets and brass spikes.
Từ trong câu: road, shiny, crossing, tall, helmet, land, brass, next
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brass trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ brass hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brass: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.