Câu tiếng Anh có từ “being”
258 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ being
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Being married is one thing and not being married is the other thing, and that’s all there is to it.
Từ trong câu: being, married, marry, thing
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were now clearly so many of these for my poor colleague that she was excusable for being vague.
Từ trong câu: many, being, colleague, now, clearly, poor, vague
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And now,” said D’Artagnan, “as there is no longer any fear of being overheard, I hope you are going to let me into your secret.”
Từ trong câu: now, any, being, secret, long, let, hope, fear
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was exhilaration in the very thought of being alive on that odorous, still morning.
Từ trong câu: think, very, exhilaration, thought, being, alive, still, morning
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something very awful, too, in the spectre's being provided with an infernal atmosphere of its own.
Từ trong câu: infernal, awful, very, provided, being, too, atmosphere, provide
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have no opinion on that point, but I want you clearly to understand that there was nothing exactly profitable in these heads being there.
Từ trong câu: opinion, understand, head, point, being, these, nothing, clearly
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were only three hiding-places where he had ever heard of cottagers’ hoards being found: the thatch, the bed, and a hole in the floor.
Từ trong câu: find, bed, three, where, ever, being, hear, floor
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is more handy than a label, as there is no risk of the number being lost or transposed.
Từ trong câu: or, label, risk, lost, more, number, being, lose
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was not sufficient evidence against him to justify his being brought to trial; nor would he give any information regarding the transaction.
Từ trong câu: sufficient, give, regarding, nor, any, transaction, being, trial
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ being
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.