Câu tiếng Anh có từ “being”
134 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ being
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It seemed almost like being shut out of the world in some fairy place.
Từ trong câu: being, fairy, world, seem, almost, like, shut, out
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He says I’m making him forget about being ill and dying,” answered Mary.
Từ trong câu: being, ill, make, forget, die, answer
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their way was to be Royalists and to excuse themselves for being so.
Từ trong câu: themselves, being, excuse, way, for
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So much being known, it would appear natural that a part of it should be expressed.
Từ trong câu: known, being, much, natural, appear, part, know, express
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have myself seen this being done, as I shall mention in its place.
Từ trong câu: mention, shall, being, its, done, myself, see, place
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What else could I look for, being what I am, and leading such a life as mine?
Từ trong câu: lead, leading, being, am, else, look, life
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor little Lizard, Bill, was in the middle, being held up by two guinea-pigs, who were giving it something out of a bottle.
Từ trong câu: two, give, poor, middle, being, bill, bottle, hold
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course Mrs. Darling brushed him, but he began to talk again about its being a mistake to have a dog for a nurse.
Từ trong câu: brush, begin, nurse, course, about, darling, being, talk
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was leaving, too, without the hope of ever being allowed to return.
Từ trong câu: without, leave, was, the, ever, be, to, being
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ being
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.