E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “being”

70 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The other author of this book has had the similar experience of being represented in popular anthologies only by juvenilia.

    Từ trong câu: only, represent, the, in, author, be, anthology, being

    Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ being

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.