Câu tiếng Anh có từ “being”
278 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ being
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Had she simply perceived that her aunt’s not being there now altered my position?
Từ trong câu: alter, being, position, simply, perceive, now
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does human beings dress as them are dressed without having financial backing?
Từ trong câu: financial, dress, being, do, human, dressed, be, back
W. C. Tuttle, Salt of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #78900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you suppose I eat like an ogre or a ghoul, that you dread being the companion of my repast?”
Từ trong câu: suppose, eat, being, dread, companion, like
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are you not interested yourself in being one of that well-known line?”
Từ trong câu: interested, yourself, interest, being, line, are, well-known, well
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would a morganatic marriage bind his wandering heart, or could she endure the pain of being expatriated for ever?
Từ trong câu: bind, pain, ever, heart, would, being, marriage, wander
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ being
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.