E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “being”

156 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ being

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Why, so;—being gone, I am a man again.—Pray you, sit still.

    Từ trong câu: sit, being, pray, go, man, again, still

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cannot bear the idea of not being Sir William.

    Từ trong câu: sir, being, idea, bear, can

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are you not interested yourself in being one of that well-known line?”

    Từ trong câu: interested, yourself, interest, being, line, are, well-known, well

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was worse than anyone could have dreamed of its being.

    Từ trong câu: bad, anyone, this, dream, being, its, than, worse

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ being

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.