Câu tiếng Anh có từ “being”
278 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ being
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So much being known, it would appear natural that a part of it should be expressed.
Từ trong câu: known, being, much, natural, appear, part, know, express
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Being unprepar’d, Our will became the servant to defect, Which else should free have wrought.
Từ trong câu: become, defect, being, servant, else, free
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should describe it, having had acquaintance with the young man for some time, as being eminently characteristic.
Từ trong câu: should, characteristic, being, young, man, be, have, i
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Richard's being in durance with him, seemed sufficient pledge, that without delay they should both be free.
Từ trong câu: sufficient, should, delay, being, both, free, seem
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from the bore of being a prisoner I knew I should be so awfully laughed at.
Từ trong câu: so, apart, know, laugh, should, bore, being, prisoner
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ being
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (62 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.