Câu tiếng Anh có từ “being”
296 câu thật có từ being hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: being nghĩa là được. being là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ being
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We might as well make some great thing about Captain Morello being present at her party.”
Từ trong câu: party, captain, being, might, present, well, make, great
Amelia E. Barr, Remember the Alamo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He conceived a horror, be she what she might, of her remains being profaned by the outrage of a posthumous execution.
Từ trong câu: remains, horror, being, remain, might, conceive, execution, outrage
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
If the piece being planed, or the opening to be measured, is larger than the extreme limit of the gage, parallels may be used.
Từ trong câu: used, or, being, measure, gauge, use, if, piece
Unknown, Measuring Tools · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We may as well rejoice over the old house being removed, for there’s not much to rejoice over where our young trees are concerned.
Từ trong câu: concern, remove, being, concerned, removed, well, old, house
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“But that kindness might be only a pretence for the sake of being more cruel afterwards.”
Từ trong câu: sake, cruel, afterwards, kindness, being, afterward
George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Of course I said all I could about being willing, and asked if I might come into that room when I chose.
Từ trong câu: course, about, choose, room, being, might, willing, ask
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Be that as it may, I do not vouch for the fact, but merely advert to it, for the sake of being precise and authentic.
Từ trong câu: sake, authentic, fact, may, being, advert, merely, as
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Such being my conjectures, any one acquainted with the appearance of New Bedford may very readily infer how palpably I must have seen my mistake.
Từ trong câu: infer, must, see, new, may, how, any, being
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ being
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ being trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ being hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ being xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ being gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ being?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ being: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (65 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.