Câu tiếng Anh có từ “beginning”
246 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginning
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I guessed it was going to happen from the very beginning!
Từ trong câu: beginning, guess, go, happen, begin
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’s time it was being used anyhow--I believe it’s beginning to work.
Từ trong câu: anyhow, beginning, time, use, believe, begin, work
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the tide was beginning to ebb, and the ship was swinging round to her anchor.
Từ trong câu: anchor, beginning, ebb, time, tide, begin, ship, swing
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The people below were staring at him, one or two were running, and his breath was beginning to saw in his throat.
Từ trong câu: below, beginning, people, stare, run, breath, begin, saw
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was beginning to feel discouraged, his strength was leaving him, and his breathing was becoming more and more labored.
Từ trong câu: strength, labor, beginning, breathe, begin, feel, leave, become
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a minute perhaps I stared aghast at this blackness that was creeping over the day, and then I realised that an eclipse was beginning.
Từ trong câu: aghast, realize, beginning, perhaps, minute, stare, day, begin
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Freckles gazed, tense with astonishment, he saw that these were expanding, drooping, taking on color, and small, oval markings were beginning to show.
Từ trong câu: expand, oval, tense, beginning, small, gaze, astonishment, saw
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked an ugly, cross little thing and was frowning because she was beginning to be hungry and feel disgracefully neglected.
Từ trong câu: neglect, cross, ugly, hungry, beginning, look, little, thing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The night was come, the gang had just finished feasting, an orgy was beginning; the can of liquor was passing from mouth to mouth.
Từ trong câu: gang, begin, just, mouth, beginning, finish, night, come
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the square-topped corner public houses business was just beginning, and rough-looking men were emerging, rubbing their sleeves across their beards after their morning wet.
Từ trong câu: begin, emerge, after, just, sleeve, rub, business, public
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.