Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beginning”

246 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beginning

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I am sorry to make such a beginning with you, but I must do it.’

    Từ trong câu: beginning, sorry, make, begin

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must remember that you are only a beginning,” she said.

    Từ trong câu: beginning, remember, begin

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must say for him he picked it up gently--perhaps it was the beginning of his repentance.

    Từ trong câu: beginning, pick, up, gently, perhaps, begin

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the crowd was beginning to move, and he had to release her.

    Từ trong câu: release, crowd, beginning, begin, move

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alice was just beginning to say “There’s a mistake somewhere—,” when the Queen began screaming so loud that she had to leave the sentence unfinished.

    Từ trong câu: sentence, scream, somewhere, beginning, mistake, begin, queen, loud

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Langsdorff, you must know by the way, was attached to the Russian Admiral Krusenstern’s famous Discovery Expedition in the beginning of the present century.

    Từ trong câu: attach, century, discovery, attached, beginning, expedition, know, way

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would there have to be some older woman to manage the house, at the beginning? he wondered.

    Từ trong câu: house, begin, woman, wonder, manage, beginning, old

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.