Câu tiếng Anh có từ “beginning”
246 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginning
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then Sunday spoke, but so dreamily that he might have been continuing a conversation rather than beginning one.
Từ trong câu: beginning, sunday, speak, continue, conversation, rather, begin
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it because you think after all that Fraulein Rottenmeier may come?" asked Heidi, beginning to feel anxious herself.
Từ trong câu: because, beginning, think, come, ask, begin, feel, anxious
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some years ago, when you were beginning to tell me your real name and birthplace, you may remember I stopped you, and preferred to remain ignorant of all.
Từ trong câu: ago, birthplace, beginning, year, begin, tell, real, name
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I might well say now, indeed, that the latter end of Job was better than the beginning.
Từ trong câu: end, latter, job, beginning, better, well, now, indeed
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The entrance of her father put a stop to the civility, which Catherine was beginning to hope might introduce a desire of their corresponding.
Từ trong câu: correspond, corresponding, entrance, beginning, father, put, stop, begin
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some old recollection rose in my brain, beginning, as I may say, to gnaw uncertainly.
Từ trong câu: brain, begin, may, gnaw, rise, beginning, recollection, old
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.