Câu tiếng Anh có từ “beginning”
69 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We do not need to be vain about our name grubbing, our scientific nomenclature; it is only the beginning.
Từ trong câu: vain, beginning, scientific, need, name, begin
John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I've been in the dark for many a long year, I'm beginning to find, and I've never yet been successful in my search."
Từ trong câu: successful, beginning, dark, many, long, year, begin, find
Amy Le Feuvre, Legend-led. Nguồn: Project Gutenberg #76174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I reckon I had better not anticipate, and so I will begin at the beginning.
Từ trong câu: anticipate, reckon, beginning, better, begin
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I," thought he, "have never heard even the beginning for these last thirty years!"
Từ trong câu: begin, thirty, never, thought, even, last, beginning, hear
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, this happiness of Iermak and his companions was not of long duration; we touch upon the beginning of their reverses.
Từ trong câu: however, begin, happiness, touch, duration, long, beginning, reverse
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.