Câu tiếng Anh có từ “beginning”
69 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginning
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But I reckon I had better not anticipate, and so I will begin at the beginning.
Từ trong câu: anticipate, reckon, beginning, better, begin
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The time of beginning of this wastage will depend upon the amount and distribution of the rainfall during the wet period.
Từ trong câu: wet, rainfall, beginning, distribution, time, begin, depend, amount
William H. Burr, Ancient and modern engineering and the Isthmian canal. Nguồn: Project Gutenberg #75910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.