Câu tiếng Anh có từ “beginning”
246 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginning
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are so many things to be thought over and decided when you’re beginning to grow up.
Từ trong câu: beginning, many, thing, think, decide, begin, grow, up
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At luncheon it was remarked by several people that the visitors at the hotel were beginning to leave; there were fewer every day.
Từ trong câu: beginning, visitor, luncheon, remark, several, people, hotel, begin
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are only two more days to get this paper off, and I believe John is beginning to notice.
Từ trong câu: notice, beginning, day, get, paper, off, believe, begin
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I hope you’ve no objections to dancing with me,” said Godfrey, beginning to lose the sense that there was anything uncomfortable in this arrangement.
Từ trong câu: arrangement, beginning, objection, dancing, uncomfortable, hope, dance, begin
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It is wrong from beginning to end,” said the Caterpillar decidedly, and there was silence for some minutes.
Từ trong câu: end, silence, beginning, from, wrong, there, begin, minute
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, do you mean to say there was actually anything in it?" asked Tom, his incredulity beginning to weaken a little.
Từ trong câu: weaken, little, actually, beginning, well, mean, anything, ask
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strictly speaking, there is really no Conservative party in Holland, for it ceased to exist in the beginning of the seventies.
Từ trong câu: conservative, begin, party, exist, cease, beginning, really, speak
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence there are several new beginnings and resumptions and formal or artificial connections; we miss the ‘callida junctura’ of the earlier dialogues.
Từ trong câu: hence, dialog, early, artificial, formal, connection, dialogue, beginning
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.