E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beginning”

69 câu thật có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beginning nghĩa là sự khởi đầu. beginning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the event consisting of the start of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I fell asleep just as it was beginning to get light.

    Từ trong câu: asleep, beginning, fall, begin, get, light

    Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've been in the dark for many a long year, I'm beginning to find, and I've never yet been successful in my search."

    Từ trong câu: successful, beginning, dark, many, long, year, begin, find

    Amy Le Feuvre, Legend-led. Nguồn: Project Gutenberg #76174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded.

    Từ trong câu: begin, too, beginning, were, animal, crowd, search, become

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/How the World Was Made by James Mooney», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267371 (bản sửa đổi 2263438). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Central Park in New York is a beginning in the right direction, and Brooklyn is following the example of her sister city.

    Từ trong câu: central, park, sister, beginning, new, begin, right, direction

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rain was beginning to fall; we were tired and hungry.

    Từ trong câu: tire, tired, rain, hungry, beginning, begin, fall

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "At least that is my feeling now that I am beginning to grow old.

    Từ trong câu: begin, feel, now, my, feeling, beginning, least, old

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the beginning of April he stood one night outside the Pattison gate, when he saw her.

    Từ trong câu: april, gate, stand, night, when, beginning, begin, outside

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I," thought he, "have never heard even the beginning for these last thirty years!"

    Từ trong câu: begin, thirty, never, thought, even, last, beginning, hear

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginning trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ beginning hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beginning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginning: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.