Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bee”

329 câu thật có từ bee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bee nghĩa là con ong. bee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bee

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng bee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumble bee426 lần
honey bee639 lần
bee hive347 lần
swarm of bee362 lần
bee hives261 lần
bee hunter523 lần
hive of bee146 lần
humble bee311 lần
bee hummed121 lần
hive bee114 lần
bee wax145 lần
busy bee317 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bee trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ bee hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bee: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.