Câu tiếng Anh có từ “bee”
329 câu thật có từ bee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bee nghĩa là con ong. bee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bee
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That part of the intelligence of the bee which has to grapple with such emergencies had been active on the instant.
Từ trong câu: bee, emergency, part, intelligence, active, instant
Walter Flavius McCaleb, Happy. Nguồn: Project Gutenberg #68284. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other, strange to say, was actually Lancelot Dennis Ivor himself—with whom Bee had been thrown during her three weeks' visit to her aunts.
Từ trong câu: bee, strange, actually, himself, throw, week, visit, aunt
Agnes Giberne, Life's little stage. Nguồn: Project Gutenberg #72559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had seen or heard a bee there, on the first day of her acquaintance with the place.
Từ trong câu: acquaintance, bee, see, hear, first, day, place
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bedroom of the ladies, on the other hand, overlooked the garden and bee-hives, to which Crispina had alluded.
Từ trong câu: bedroom, bee, lady, hand, overlook, garden, allude
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been an intermission, during which the hall had hummed like a hive of vari-coloured bees.
Từ trong câu: intermission, hall, like, color, bee
Laura Elizabeth Howe Richards, Jim of Hellas, or In Durance Vile; The Troubling of Bethesda Pool. Nguồn: Project Gutenberg #52068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been touched by the wan wizard of Olive Schreiner's Dream of Wild Bees, and "the ideal was real to him."
Từ trong câu: wizard, touch, olive, dream, wild, bee, ideal, real
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earth still seemed virginal, for the flowers that had been touched by the bees were lost in the rich, rank lustiness of early summer.
Từ trong câu: virginal, earth, still, seem, flower, touch, bee, lose
Warwick Deeping, The Red Saint. Nguồn: Project Gutenberg #63544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had thought of himself as many things, but never as a queen bee to a hive of would-be revolutionaries.
Từ trong câu: revolutionary, think, himself, many, thing, never, queen, bee
D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bee trong kho câu?
- Kho câu có 329 câu có từ bee hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bee: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.