Câu tiếng Anh có từ “bee”
306 câu thật có từ bee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bee nghĩa là con ong. bee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bee
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Now when you catch bees or fairies, you can store them inside the Bottle.
Từ trong câu: bee, fairy, now, catch, store, inside, bottle
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 3857216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then he would take out the bees, put them into a bag and bring them out.
Từ trong câu: bee, take, out, put, bag, bring
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bees had only one thing on their minds, the flowers.
Từ trong câu: bee, flower, thing, mind
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jasbir's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103501 (bản sửa đổi 1677817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a spelling bee, children are asked to spell words.
Từ trong câu: bee, spell, child, ask, word
«Spelling bee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8515 (bản sửa đổi 9882289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name comes from a Hebrew word for the bee.
Từ trong câu: bee, name, come, word
«Deborah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380198 (bản sửa đổi 9739617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I call out: 'Bee, I thought you was gone off?
Từ trong câu: bee, call, out, think, go, off
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The action of catching and eating a bee takes place so quickly that birds do not get stung when they eat bees.
Từ trong câu: bee, action, catch, eat, take, place, quickly, bird
«Beekeeping/Birds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448560 (bản sửa đổi 4097574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Everyday people see birds and bees and flowers and trees.
Từ trong câu: see, bird, everyday, bee, flower, people, tree
«Beyond Theism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164105 (bản sửa đổi 2789398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bee trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ bee hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bee: Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.