Câu tiếng Anh có từ “bakery”
103 câu thật có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bakery nghĩa là tiệm bánh. bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bakery
Danh sách câu dẫn chứng (103 câu)
Many supermarkets, convenience store, café and bakery chains offer meal deals.
Từ trong câu: supermarket, bakery, many, convenience, store, chain, offer, meal
«Meal deal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228350 (bản sửa đổi 10684937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Volunteers have repaired the bakery and put up information signs.
Từ trong câu: volunteer, bakery, repair, put, up, information, sign
«Farina, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524286 (bản sửa đổi 10263442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many bakeries and specialty shops sell gourmet pies.
Từ trong câu: specialty, bakery, gourmet, many, shop, sell, pie
«Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One night, they find shelter in a bakery.
Từ trong câu: shelter, bakery, night, find
«The Boxcar Children», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328319 (bản sửa đổi 9733228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After negotiations failed, the police stormed the bakery.
Từ trong câu: negotiation, bakery, fail, police, storm
«Peace TV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=665595 (bản sửa đổi 10794449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He utters a magic formula, and immediately the bakery shrinks so that the little friends can work unhindered in it.
Từ trong câu: utter, bakery, magic, formula, immediately, shrink, little, friend
«Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We drove to the bakery and bought a dozen loaves of bread for Quirz-Quip.
Từ trong câu: quip, drive, bakery, buy, dozen, bread
Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are mixed into candy, cookies, pies, and other bakery products.
Từ trong câu: pie, cookie, bakery, mix, candy, product
«Peanut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50699 (bản sửa đổi 10821627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hostess Brands has a bakery in Emporia.
Từ trong câu: hostess, brand, bakery
«Emporia, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480721 (bản sửa đổi 10871524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hostess Brands is an American bakery company.
Từ trong câu: hostess, brand, bakery, company
«Hostess Brands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1139453 (bản sửa đổi 9884884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fire started from a few oven sparks at the bakery of Thomas Farriner (or Farynor) on Pudding Lane.
Từ trong câu: pudding, fire, start, oven, spark, bakery, lane
«Great Fire of London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43473 (bản sửa đổi 10803102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The north side of the Outer Ward has a kitchen, brewery, bakery, and inside the tower people could live and store things.
Từ trong câu: brewery, north, side, outer, ward, kitchen, bakery, inside
«Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mouth began to salivate and she thought about how long it had been since she had been back to the bakery.
Từ trong câu: salivate, mouth, begin, think, long, since, back, bakery
«Motivation and emotion/Book/2017/Pleasure motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226158 (bản sửa đổi 1861129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bakery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forbes's bakery | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bakery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bakery trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bakery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bakery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bakery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bakery: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.