Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bakery”

106 câu thật có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bakery nghĩa là tiệm bánh. bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bakery

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Tom said, "Dan, I'm hungry; I'll go and see what I can get in a bakery."

    Từ trong câu: bakery, hungry, go, see, get

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The original bakery could still be seen on the site until a coffee shop Arturo's replaced it.

    Từ trong câu: bakery, original, still, see, site, until, coffee, shop

    «Praça Diogo de Vasconcelos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439653 (bản sửa đổi 10217098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And how could the bakery help that, I ask you?”

    Từ trong câu: bakery, help, ask

    Ruby Lorraine Radford, Kitty Carter, Canteen Girl. Nguồn: Project Gutenberg #47775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is still sold at snack bars and bakeries and it can also be bought frozen to bake at home.

    Từ trong câu: bakery, still, sell, snack, bar, buy, freeze, bake

    «Pão de queijo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844711 (bản sửa đổi 10078278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bathhouses were often right next to the town bakery so the heat from the ovens could make the water hot.

    Từ trong câu: bakery, bathhouse, often, right, next, town, heat, oven

    «Bathhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854216 (bản sửa đổi 10929309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A blanket stretch a cloud, a shame, all that bakery can tease, all that is beginning and yesterday yesterday we had it met.

    Từ trong câu: bakery, blanket, stretch, cloud, shame, tease, begin, yesterday

    Gertrude Stein, Tender Buttons Objects: Food: Rooms. Nguồn: Project Gutenberg #15396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yeast can be also used to grow bakery products like bread and cakes faster.

    Từ trong câu: yeast, bakery, use, grow, product, like, bread, cake

    «Fermentation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7941 (bản sửa đổi 10565601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He utters a magic formula, and immediately the bakery shrinks so that the little friends can work unhindered in it.

    Từ trong câu: utter, bakery, magic, formula, immediately, shrink, little, friend

    «Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The north side of the Outer Ward has a kitchen, brewery, bakery, and inside the tower people could live and store things.

    Từ trong câu: brewery, north, side, outer, ward, kitchen, bakery, inside

    «Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bakery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bakery trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bakery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bakery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.