Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bakery”

103 câu thật có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bakery nghĩa là tiệm bánh. bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bakery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was Manor Bakeries which was a home delivery service.

    Từ trong câu: bakery, delivery, home, service

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has also a large bakery which is in operation day and night, and is doing a very profitable business.

    Từ trong câu: bakery, large, operation, day, night, do, profitable, business

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His father started a bakery in Tampa that became very successful which contributed a big portion to their middle class economic status.

    Từ trong câu: bakery, father, start, become, successful, contribute, big, portion

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Dr. M. Santos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269209 (bản sửa đổi 2535251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is a terrible nuisance, but it is hardly worse than the odors which arise from the innumerable cook shops, and from the peripatetic bakeries at every corner.

    Từ trong câu: bakery, terrible, nuisance, hardly, bad, arise, cook, shop

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bakery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forbes's bakery15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bakery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bakery trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bakery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bakery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bakery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bakery: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.