Câu tiếng Anh có từ “bakery”
103 câu thật có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bakery nghĩa là tiệm bánh. bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bakery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“The Creamery did not deliver this morning,” he explained; “nor did the bakery.”
“Sáng nay Creamery không giao hàng,” anh giải thích; “Tiệm bánh cũng vậy.”
Từ trong câu: bakery, deliver, morning, explain
Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bakery is not in the business of buying and selling trucks.
Từ trong câu: bakery, business, buy, sell, truck
«What Is “Profit” versus “Loss” for the Company?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
"Lock him up in a bakery, then, for I don't think there's any fish in the blooming river.
Từ trong câu: bakery, blooming, lock, up, think, fish, bloom, river
Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Rio Grande: In Defense of the Rambler. Nguồn: Project Gutenberg #50799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Field bakeries are not adapted to experimenting with doughs and yeasts, as is required when substitutes for flour are used.
Từ trong câu: bakery, field, adapt, experiment, yeast, require, substitute, flour
Benedict Crowell, America's Munitions 1917-1918. Nguồn: Project Gutenberg #48428. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bakery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forbes's bakery | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bakery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bakery trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ bakery hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bakery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bakery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bakery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bakery: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.