quip
danh từ, động từC1- quiped
- quiping
- quips
quip nghĩa là châm biếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quip là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a witty saying.
Các nét nghĩa của từ quip
- 1
danh từC1
a witty saying
một câu nói dí dỏmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa epigram
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
quibble quip6 lần trong kho sách
quip pun6 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
witty remark
nhận xét dí dỏmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wisecrack · crack · sally
- 3
động từC1
make jokes or quips
pha trò hoặc châm biếmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gag
Câu hỏi thường gặp về quip
quip nghĩa là gì?
quip nghĩa là châm biếm (bản dịch máy, chưa biên tập). quip là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a witty saying.
quip được dùng trong câu như thế nào?
She could not “heel a stocking,” although Mrs. Quip “knew how as soon as she was born.” (Fanny Fern, Fresh Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #45172.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quip, mã đối chiếu EV-03FF3DE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng