Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quip

danh từ, động từC1
US/ˈkwɪp/
quiped
quiping
quips

quip nghĩa là châm biếm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quip là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a witty saying.

Các nét nghĩa của từ quip

  1. 1

    danh từC1

    a witty saying

    một câu nói dí dỏmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa epigram

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • quibble quip6 lần trong kho sách

    • quip pun6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    witty remark

    nhận xét dí dỏmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wisecrack · crack · sally

  3. 3

    động từC1

    make jokes or quips

    pha trò hoặc châm biếmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gag

Câu hỏi thường gặp về quip

quip nghĩa là gì?

quip nghĩa là châm biếm (bản dịch máy, chưa biên tập). quip là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a witty saying.

quip được dùng trong câu như thế nào?

She could not “heel a stocking,” although Mrs. Quip “knew how as soon as she was born.” (Fanny Fern, Fresh Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #45172.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quip, mã đối chiếu EV-03FF3DE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quip và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She could not “heel a stocking,” although Mrs. Quip “knew how as soon as she was born.”
Fanny Fern, Fresh Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #45172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And sages full of quips and quirks Will wonder if I wrote my works.
John Kendrick Bangs, Cobwebs from a Library Corner. Nguồn: Project Gutenberg #27534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the piece is full of quips almost equally good.

Nhưng tác phẩm chứa đầy những câu châm biếm gần như hay như nhau.dịch máy, chưa biên tập

William Davenport Adams, A Book of Burlesque: Sketches of English Stage Travestie and Parody. Nguồn: Project Gutenberg #47150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The birds will be only a first instalment," said the Vicar,--and then there were more quips and quirks about that.

“Những con chim sẽ chỉ là phần đầu tiên,” Cha sở nói, – và sau đó lại có thêm nhiều lời châm biếm và châm biếm về phần đó.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'It is well to try to bear what you term quips and cranks.
Emma Marshall, Penshurst Castle in the Time of Sir Philip Sidney. Nguồn: Project Gutenberg #28616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But these were, for the most part, verbal quips and quibbles.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
"You were told to expect to meet a funny old fellow," I said, "with as many quips, and cranks, and jests, as old Jack Falstaff?"
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The usual brief intervals between items were thronged with quips of a humorous nature and a commentary which flagged not for a moment.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mechanically he began folding up his various contributions--punning paragraphs--four-line quips--a set of verses that he had completed.
E. W. Hornung, Young Blood. Nguồn: Project Gutenberg #42902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, I suppose it had to be that the Funny Old Clown with all his songs, and quips, and conundrums, and comical remarks should disappear.
Eugene Wood, Back Home. Nguồn: Project Gutenberg #2642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That he should be guilty of so cheap a quip in the midst of a serious discussion, astounded me.
Jack London, The Turtles of Tasman. Nguồn: Project Gutenberg #16257. · Nguyên văn tiếng Anh
Judge whether I care for the quips of these little fools, or the admiration of these big fools.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB