Câu tiếng Anh có từ “ape”
228 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ape
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Moreover, I don’t see how anyone can expect to ape anything and avoid being vulgar.
Từ trong câu: ape, moreover, see, anyone, expect, anything, avoid
Campbell, Mrs. Dauncey, An Englishwoman in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #58863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The animals could be insects, birds, fish and apes.
Từ trong câu: ape, animal, insect, bird, fish
«Ecoregion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55071 (bản sửa đổi 10965274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In an evolutionary sense, sir, the ape fades so gradually into the policeman, that I myself can never detect the shade.
Từ trong câu: ape, fade, detect, shade, evolutionary, sir, gradually, sense
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was plain to be seen that the boy could run much faster than the ape, but he did not try to elude him.
Từ trong câu: ape, elude, plain, see, boy, run, much, fast
R. L. Garner, Gorillas & Chimpanzees. Nguồn: Project Gutenberg #44191. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I could not make up my mind to use my gun, the only animals to aim at being large, long-tailed, silver-gray apes.
Từ trong câu: ape, make, up, mind, use, gun, animal, aim
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of buying apes, we could ship a full cargo and never know they had left the island.
Từ trong câu: full, ape, cargo, instead, buy, ship, never, know
Harry Prentice, Captured by Apes; or, How Philip Garland Became King of Apeland. Nguồn: Project Gutenberg #57470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this he replied that a parrot could be taught to repeat forms and an ape to imitate gestures.
Từ trong câu: imitate, ape, repeat, parrot, gesture, reply, teach, form
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Like great apes, gibbons can also walk upright on the ground.
Từ trong câu: upright, like, great, ape, walk, ground
«Gibbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98376 (bản sửa đổi 10957091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“My mother was an Ape, and of course she couldn’t tell me much about it.
Từ trong câu: mother, about, course, tell, ape, much
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only humans use facial expression for stressing utterances or feeling, facial expressions can be found among apes.
Từ trong câu: utterance, human, use, facial, expression, feel, find, among
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropoid ape | 55 lần |
| barbary ape | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.