Câu tiếng Anh có từ “ape”
140 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ape
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Several of your moves will not work on this tiny ape that you are facing.
Từ trong câu: ape, several, move, work, tiny, face
«Super Smash Bros. Melee/Event Match», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425992 (bản sửa đổi 4669471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On an ape's head a crown you fling; Say--Will that make the ape a king?
Từ trong câu: ape, head, crown, make, king
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she will not be put off and apes to laugh: “The executioner?—for the man you have promised me as husband?
Nhưng cô ấy sẽ không nhịn được và cười lớn: “Người hành quyết? - vì người đàn ông mà anh đã hứa làm chồng cho em à?
Từ trong câu: ape, put, off, laugh, man, promise, husband
Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vocal chords will be eliminated by a process of evolution, as was the tail of man when he came from the ape.
Từ trong câu: ape, eliminate, process, evolution, tail, man, come
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ape and the tiger will be exterminated elsewhere in nature before they will be suppressed in man.
Từ trong câu: tiger, ape, elsewhere, nature, suppress, man
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this course the biological evidence will be discussed, in order to answer the question of whether we are killer-apes.
Từ trong câu: biological, course, evidence, discuss, order, answer, question, whether
«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropoid ape | 55 lần |
| barbary ape | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.