Câu tiếng Anh có từ “ape”
136 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ape
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Humans and other great apes don't have this ability, which makes gout common.
Từ trong câu: ape, human, great, ability, make, gout, common
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Huxley had dealt in England with the question of man and the ape on the strict lines of zoology.
Từ trong câu: zoology, ape, strict, deal, question, man, line
Wilhelm Bölsche, Haeckel. Nguồn: Project Gutenberg #70451. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two of the most serious parasitic infections of humans in Africa come from apes.
Từ trong câu: parasitic, serious, infection, human, come, ape
«Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have only been two fossils found that clearly and unequivocally belong to the ancestors of modern African apes.
Từ trong câu: unequivocally, fossil, find, clearly, belong, ancestor, modern, ape
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng ape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropoid ape | 55 lần |
| barbary ape | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.