Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ape”

229 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ape

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • People have known for centuries that humans and other apes are related.

    Từ trong câu: ape, people, know, century, human, relate

    «Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But she will not be put off and apes to laugh: “The executioner?—for the man you have promised me as husband?

    Nhưng cô ấy sẽ không nhịn được và cười lớn: “Người hành quyết? - vì người đàn ông mà anh đã hứa làm chồng cho em à?

    Từ trong câu: ape, put, off, laugh, man, promise, husband

    Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While his brain and his mind have developed far beyond theirs, the rest of his body is comparatively close to that of an ape.

    Từ trong câu: ape, theirs, brain, mind, develop, far, beyond, rest

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, I do not mean to taste my cakes, until I have tried their effect on our fowls and the ape.'

    Từ trong câu: cake, ape, still, mean, taste, until, try, effect

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • My carriers said it was the cry of a great bull ape who has made a kill.”

    Từ trong câu: bull, carrier, cry, great, ape, make, kill

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As explained by Professor Summerlee, our cameras have been tampered with by the ape-men when they ransacked our camp, and most of our negatives ruined.'

    Từ trong câu: camera, negative, ruin, explain, professor, ape, man, camp

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, black people have been dehumanized by racist images comparing them to apes.

    Ví dụ, người da đen đã bị mất nhân tính bởi những hình ảnh phân biệt chủng tộc so sánh họ với loài khỉ.

    Từ trong câu: dehumanize, example, black, people, racist, image, compare, ape

    «Dehumanization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855588 (bản sửa đổi 10936801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There have only been two fossils found that clearly and unequivocally belong to the ancestors of modern African apes.

    Từ trong câu: unequivocally, fossil, find, clearly, belong, ancestor, modern, ape

    «Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng ape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anthropoid ape55 lần
barbary ape25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.