Câu tiếng Anh có từ “ape”
229 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ape
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That he was weakening perceptibly was evident, but so also was the ape, whose struggles were growing momentarily less.
Từ trong câu: evident, ape, whose, momentarily, struggle, growing, less, grow
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ape-things were dancing up and down urging the brute on with savage cries, until at last, seeing that I did not throw, he charged us.
Từ trong câu: dancing, dance, ape, thing, up, down, urge, cry
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slowly the bullet head of the ape was being forced lower and lower upon his chest.
Từ trong câu: bullet, slowly, head, ape, force, low, chest
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dense mob of ape-men ran about in bewilderment, marveling whence this storm of death was coming or what it might mean.
Từ trong câu: storm, bewilderment, dense, ape, man, run, death, come
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In accomplishing this the ape was tearing away the entire front of its breast, which was held in the vise-like grip of the powerful jaws.
Từ trong câu: grip, powerful, front, accomplish, ape, tear, away, entire
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sudden advent of the ape had confused her to such an extent that she thought now that he was bearing her toward the beach.
Từ trong câu: confused, extent, confuse, advent, sudden, ape, think, now
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To Tarzan’s surprise the young man was heading further into the jungle in the general direction of Mbonga’s village, and the shrewd young ape-man was convinced that he was lost.
Từ trong câu: general, surprise, young, man, head, further, jungle, direction
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropoid ape | 55 lần |
| barbary ape | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.