Câu tiếng Anh có từ “ape”
229 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ape
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I must have looked like a trapped ape--the kind of ape that is most like a man.
Từ trong câu: ape, look, like, trap, kind, man
V. Sackville-West, The Tale Of Mr. Peter Brown - Chelsea Justice From "The New Decameron", Volume III.. Nguồn: Project Gutenberg #22476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall not try to ape the infidel, but I must be permitted to call attention to a few of the many scientific blunders.
Từ trong câu: ape, try, permit, call, attention, many, scientific
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question which we have to face is whether he approaches more closely to the ape or the man.
Từ trong câu: closely, ape, whether, question, face, approach, man
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another thing must be observed by all who would successfully ape the gentleman: never to smoke cigars in the street in mid-day.
Từ trong câu: successfully, ape, mid, another, thing, observe, gentleman, never
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw the sailors bury it, and, ape-like, I had to dig it up and bury it again elsewhere.
Từ trong câu: elsewhere, saw, bury, ape, like, dig, up, again
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor girl; she must certainly lead apes, as the saying is.
Từ trong câu: certainly, poor, girl, lead, ape, say
John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But before they discussed the details of my map I had to tell them of my encounter with the ape-man among the branches.
Từ trong câu: discuss, detail, map, tell, encounter, ape, man, among
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was a problem the like of which he had never encountered, and he felt rather than reasoned that he must meet it as a man and not as an ape.
Từ trong câu: problem, like, never, encounter, feel, rather, reason, meet
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anthropoid ape | 55 lần |
| barbary ape | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.