Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ape”

229 câu thật có từ ape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ape nghĩa là vượn. ape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various primates with short tails or no tail at all. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ape

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is one of the most important findings from the research done on apes.

    Từ trong câu: ape, important, find, research

    «Wolfgang Köhler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311298 (bản sửa đổi 9555864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The creatures which are in some respects the most interesting to us, because they are the most like ourselves in form, are the apes.

    Từ trong câu: ape, creature, respect, interest, because, like, ourselves, form

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the ugly achievements of that dreadful century, the nineteenth, the most illuminating was the discovery of itself as the ape-parvenu.

    Từ trong câu: illuminate, achievement, ape, ugly, dreadful, century, discovery, itself

    André Tridon, Psychoanalysis and Love. Nguồn: Project Gutenberg #61124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two of the most serious parasitic infections of humans in Africa come from apes.

    Từ trong câu: parasitic, serious, infection, human, come, ape

    «Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This pithecanthropus excited the liveliest interest as the long-sought transitional form between man and the ape.

    Từ trong câu: transitional, excite, interest, long, seek, form, man, ape

    Vivian Phelips, The Churches and Modern Thought An inquiry into the grounds of unbelief and an appeal for candour. Nguồn: Project Gutenberg #45053. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anthropoid ape55 lần
barbary ape25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ape trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ ape hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ape gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ape: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.