Câu tiếng Anh có từ “agony”
315 câu thật có từ agony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agony nghĩa là sự đau đớn. agony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense feelings of suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agony
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The item to follow will be "I'll Sing Thee Songs in Agony" (or so it sounds to your unaccustomed ears).
Từ trong câu: agony, item, follow, sing, song, sound, ear
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead, they will be in pure agony.
Từ trong câu: agony, instead, pure
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224512 (bản sửa đổi 3667616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tempter stood by him, too,—blinded by furious, despotic will,—every moment pressing him to shun that agony by the betrayal of the innocent.
Từ trong câu: agony, blind, furious, innocent, stand, every, moment, press
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The agonies which some men will endure from a badly-fitting boot are beyond belief.
Từ trong câu: badly, agony, boot, man, endure, fit, beyond, belief
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Molan, I believe, will dictate copy, and good copy too, in his death agony!
Từ trong câu: dictate, believe, copy, good, death, agony
Paul Bourget, The Blue Duchess. Nguồn: Project Gutenberg #55726. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He who pitied the fallen woman of old, will remember all your prayers and tears and remorseful agony.
Từ trong câu: remorseful, fall, woman, old, remember, prayer, tear, agony
Retta B. Babcock, Clemence. Nguồn: Project Gutenberg #17913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the last hour has arrived--will he die in his obstinacy, when a little hypocrisy would save him from so much agony?
Từ trong câu: hypocrisy, now, last, hour, arrive, die, little, save
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A naked arm severed from the trunk, of feminine cast, but with muscles tightly strained and hand clinched as in agony, will arrest attention and dwell in the memory.
Từ trong câu: clinch, naked, arm, trunk, cast, muscle, tightly, strain
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agony trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ agony hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agony: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.