Câu tiếng Anh có từ “agony”
325 câu thật có từ agony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agony nghĩa là sự đau đớn. agony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense feelings of suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agony
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To you first entering on life, to whom care is new and agony unknown, how can you understand what I have felt and still feel?
Từ trong câu: unknown, first, enter, life, care, new, agony, understand
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, at last, as I need not tell you, you were forced on me; and what a sweet figure I cut! what an evening of agony it was!
Từ trong câu: sweet, well, last, need, tell, force, figure, cut
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agony trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ agony hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agony: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.