Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “without”

216 câu thật có từ without hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: without nghĩa là không có, mà không cần đến. without là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the absence of; not having or using. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ without

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But you will never see a drunkard’s watch without them.

    Từ trong câu: without, never, see, watch

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But money is wanted in another quarter,” said Anxiety, in a louder voice, “and how will you get it without selling your mother’s diamond pin?

    Từ trong câu: without, loud, anxiety, quarter, pin, diamond, sell, money

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without any pershality, I do think she will grow up a regular bewty!”

    Từ trong câu: will, without, think, regular, any, do, grow, up

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” exclaimed Michel, who was not particular; “yes, we will do without them.

    Từ trong câu: yes, particular, without

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing great or good will ever be done without self-denial, and the feeling of this claim upon me will but animate me to more.”

    Từ trong câu: animate, nothing, without, feeling, great, good, ever, self

    Emily, Lady Ponsonby, Clare Abbey, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There’ll be plenty of time in all eternity for it without neglecting more important things.

    Từ trong câu: time, neglect, plenty, without, more, all, eternity, important

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henceforth, believe me, I will be humble and submissive, and will take no action without your kind advice and full approval!”

    Từ trong câu: full, believe, advice, without, action, approval, humble, kind

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examine it without such a bias; and you will find yourself at every turn protesting against his mode of treating the evidence.

    Từ trong câu: will, yourself, treat, mode, without, and, bias, every

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without taking overmuch upon myself my good word will go far towards gaining any strange gentleman a fair reception from yonder potentate you wot of.”

    Từ trong câu: far, reception, toward, towards, without, my, yonder, myself

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng without

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
without a word11.503 lần
without knowing8.073 lần
without delay7.636 lần
without waiting6.824 lần
without speaking6.036 lần
without further6.166 lần
without saying5.942 lần
without hesitation4.342 lần
without seeing4.984 lần
without the slightest4.292 lần
without making5.348 lần
without giving4.605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ without

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ without trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ without hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ without xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ without gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ without?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ without: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.