Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wholly”

489 câu thật có từ wholly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wholly nghĩa là hoàn toàn. wholly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wholly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng wholly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholly absorbed463 lần
wholly ignorant439 lần
wholly unconscious365 lần
wholly unprepared218 lần
wholly engrossed218 lần
wholly unexpected317 lần
wholly unlike262 lần
wholly unacquainted160 lần
wholly unknown359 lần
wholly dependent199 lần
wholly destitute165 lần
wholly unable340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wholly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wholly trong kho câu?
Kho câu có 489 câu có từ wholly hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wholly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wholly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 261 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wholly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wholly: Câu phủ định (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), Quá khứ đơn (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.