Câu tiếng Anh có từ “wholly”
489 câu thật có từ wholly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wholly nghĩa là hoàn toàn. wholly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wholly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His luck and his hopes of being amused or interested depend wholly on his right- and left-hand neighbours.
Từ trong câu: neighbour, wholly, amused, luck, hope, amuse, interest, depend
George W. Smalley, Anglo-American Memories. Nguồn: Project Gutenberg #61959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wholly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholly absorbed | 463 lần |
| wholly ignorant | 439 lần |
| wholly unconscious | 365 lần |
| wholly unprepared | 218 lần |
| wholly engrossed | 218 lần |
| wholly unexpected | 317 lần |
| wholly unlike | 262 lần |
| wholly unacquainted | 160 lần |
| wholly unknown | 359 lần |
| wholly dependent | 199 lần |
| wholly destitute | 165 lần |
| wholly unable | 340 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wholly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wholly trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ wholly hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wholly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wholly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 261 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wholly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wholly: Câu phủ định (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), Quá khứ đơn (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.