Câu tiếng Anh có từ “voyage”
396 câu thật có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voyage nghĩa là chuyến đi. voyage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an act of traveling by water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voyage
Danh sách câu dẫn chứng (396 câu)
It happened that a sudden appointment to the command of a ship of war, took Captain Jennings on a transatlantic voyage.
Từ trong câu: transatlantic, happen, sudden, appointment, command, ship, war, take
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
A secretary or two went with each transport, equipped with a small stock of sweets and cigarettes to distribute on the voyage.
Từ trong câu: cigarette, secretary, go, transport, equip, small, stock, sweet
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
These are details of interest to possible passengers and to those who have already experienced the comforts and discomforts of the Atlantic voyage.
Từ trong câu: discomfort, detail, interest, possible, passenger, already, experience, comfort
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
This continued until last December, when I was prostrated soon after leaving Queenstown, and for the remainder of the voyage was a helpless, pitiful sufferer.
Từ trong câu: helpless, prostrate, december, continue, until, last, soon, leave
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He had been reading Leopold Von Buch's fascinating description of their beauties, and had decided that the valley of Lavanda alone would repay the voyage.
Từ trong câu: repay, fascinating, fascinate, read, description, beauty, decide, valley
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Later when the Read Bird brought in the pudding, he and Sammy soberly agreed it was the tastiest feast Ato had served on the voyage.
Từ trong câu: tasty, late, read, bird, bring, pudding, agree, feast
Ruth Plumly Thompson, Captain Salt in Oz · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng voyage
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voyage of discovery | 678 lần |
| prosperous voyage | 343 lần |
| homeward voyage | 310 lần |
| bon voyage | 266 lần |
| sea voyage | 1.192 lần |
| whaling voyage | 151 lần |
| trading voyage | 168 lần |
| perilous voyage | 170 lần |
| long voyage | 1.881 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voyage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voyage trong kho câu?
- Kho câu có 396 câu có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voyage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voyage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voyage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voyage: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.