Câu tiếng Anh có từ “violet”
179 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I was in Violet-Bank, near to which the accident had occurred.
Từ trong câu: violet, bank, near, accident, occur
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What Violet had told me about the Domino Club and their meetings in that accursed place gave me my plan.
Từ trong câu: violet, tell, club, meet, place, give, plan
Allen Upward, The club of masks. Nguồn: Project Gutenberg #69845. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The blue light about them was growing deeper and darker, and the falling snow and the faint trees had become violet.
Từ trong câu: violet, blue, light, grow, deep, dark, fall, snow
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Judge had got wonderfully softened; and, you may be sure, I continued to see Violet Hyde pretty often before I went to sea.
Từ trong câu: violet, judge, get, sure, continue, see, pretty, often
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun had gone down, leaving a soft, dark violet sky.
Từ trong câu: soft, sky, violet, sun, go, down, leave, dark
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Etched sharply in the violet light one moment, it now looked like a drawing that had been covered with tissue paper.
Từ trong câu: etch, sharply, violet, light, moment, now, look, like
Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Various "confections" made of violet-powder that had been impounded, strange brawns of mule-heel and suspicious "savouries" were the subject of speculation and awe.
Từ trong câu: confection, various, make, violet, powder, strange, mule, heel
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pair looked at him with soft violet eyes--and it was as though some psychic bathhouse attendant had poured ice water down his spine.
Từ trong câu: bathhouse, pair, look, soft, violet, eye, though, attendant
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the request of his father-in-law Helene had gone to get a bottle of violet syrup from the pharmacist.
Từ trong câu: pharmacist, request, father, law, go, get, bottle, violet
Victor MacClure, She Stands Accused. Nguồn: Project Gutenberg #488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| violet effingham | 184 lần |
| violet greville | 125 lần |
| ultra violet | 102 lần |
| violet velvet | 168 lần |
| violet coloured | 184 lần |
| violet darkwell | 46 lần |
| violet vere | 53 lần |
| violet silk | 128 lần |
| violet hue | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.