Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violet”

179 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The gold has been gilded — the perfume added to the violet.

    Từ trong câu: violet, gold, perfume, add

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a pity that the English violet should grow into such an outrageously developed peony as I have attempted to describe.

    Từ trong câu: violet, pity, grow, develop, attempt, describe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tell you, Violet, we shall never find you your real self until you have been braced up by the sea breezes.

    Từ trong câu: breeze, violet, tell, never, find, real, self, until

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One is the Violet-tip or Semicolon and the other is the one which has long been called the Comma.

    Từ trong câu: comma, semicolon, violet, tip, long, call

    Clarence Moores Weed, Butterflies Worth Knowing. Nguồn: Project Gutenberg #37009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elastigirl borrows a private plane to travel to the island, and discovers that Dash and Violet have stowed away, leaving Jack-Jack with a babysitter.

    Từ trong câu: babysitter, borrow, private, plane, travel, island, discover, dash

    «The Incredibles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47469 (bản sửa đổi 10996386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng violet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violet effingham184 lần
violet greville125 lần
ultra violet102 lần
violet velvet168 lần
violet coloured184 lần
violet darkwell46 lần
violet vere53 lần
violet silk128 lần
violet hue65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.