Câu tiếng Anh có từ “violet”
179 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The color of flowers may be white, pink, red, violet, rarely yellow.
Từ trong câu: violet, color, flower, white, pink, red, rarely, yellow
«Ericaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176900 (bản sửa đổi 10427485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, it may be conjectured that they served to receive the supports on which a violet curtain was suspended during Lent, screening the "Sanctuary."
Từ trong câu: violet, however, conjecture, serve, receive, support, curtain, suspend
Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Judge had got wonderfully softened; and, you may be sure, I continued to see Violet Hyde pretty often before I went to sea.
Từ trong câu: violet, judge, get, sure, continue, see, pretty, often
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About its roots you may find the lady-slipper and the dog-tooth violet, each in its season.
Từ trong câu: tooth, violet, root, find, lady, dog, season
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One never knows what may happen, and lately--well, we need not speak of it; but I don't wish us to be parted, Violet."
Từ trong câu: lately, violet, never, know, happen, well, need, speak
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| violet effingham | 184 lần |
| violet greville | 125 lần |
| ultra violet | 102 lần |
| violet velvet | 168 lần |
| violet coloured | 184 lần |
| violet darkwell | 46 lần |
| violet vere | 53 lần |
| violet silk | 128 lần |
| violet hue | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.