E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violet”

147 câu thật có từ violet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violet nghĩa là màu tím. violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Head northwest to reach the gatehouse to Violet City, "The City of Nostalgic Scents".

    Từ trong câu: nostalgic, head, northwest, reach, violet, city, scent

    «Pokémon Crystal/Exploring Route 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435500 (bản sửa đổi 4083211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng violet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • violet effingham184 lần
  • violet greville125 lần
  • ultra violet102 lần
  • violet velvet168 lần
  • violet coloured184 lần
  • violet darkwell46 lần
  • violet vere53 lần
  • violet silk128 lần
  • violet hue65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violet trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ violet hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violet: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.